Đặc tính
– Là loại thép cacbon thông thường, dùng để chế tạo chi tiết máy, đế khuôn.
Thành phần hóa học
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||||
|
SS400
|
C | Si | Mn | Ni | Cr | P | S |
|
0.11~0.18 |
0.4~0.57 |
0.02 |
0.03 |
||||
| CT3
|
0.12~0.17 | ||||||
Ứng dụng
– Ứng dụng trong công nghệ cắt plasma.
– Sử dụng để chế tạo vật liệu xây dựng.
– Ứng dụng trong công nghệ chế tạo ô tô, tàu biển.
– Chế tạo thành các tấm lót sàn.

